lap
danh từB2- laps
lap nghĩa là lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the upper side of the thighs of a seated person.
Các nét nghĩa của từ lap
- 1
danh từB2
the upper side of the thighs of a seated person
phía trên đùi của người ngồidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
mother's lap413 lần trong kho sách
juffrouw lap124 lần trong kho sách
lap of luxury169 lần trong kho sách
lap dog495 lần trong kho sách
lap robe106 lần trong kho sách
lap dogs165 lần trong kho sách
fastest lap49 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an area of control or responsibility
một khu vực kiểm soát hoặc trách nhiệmdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the part of a piece of clothing that covers the thighs
phần của một mảnh quần áo che đùidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lap covering
Câu hỏi thường gặp về lap
lap nghĩa là gì?
lap nghĩa là lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). lap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the upper side of the thighs of a seated person.
lap được dùng trong câu như thế nào?
She accordingly let her sketch book slide from her lap, rubber and pencil hopping gaily after it. (Nell Speed, Molly Brown's College Friends. Nguồn: Project Gutenberg #36733.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lap, mã đối chiếu EV-022DF691. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng