Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

implicate

động từC1
US/ˈɪmplɪˌkeɪt/
implicated
implicates
implicating

implicate nghĩa là ám chỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

implicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring into intimate and incriminating connection.

Các nét nghĩa của từ implicate

  1. 1

    động từC1

    bring into intimate and incriminating connection

    mang lại kết nối mật thiết và buộc tộidịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    động từC1

    impose, involve, or imply as a necessary accompaniment or result

    áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa entail

Câu hỏi thường gặp về implicate

implicate nghĩa là gì?

implicate nghĩa là ám chỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). implicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring into intimate and incriminating connection.

implicate được dùng trong câu như thế nào?

We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be. (William Makepeace Thackeray, The Virginians. Nguồn: Project Gutenberg #8123.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/implicate, mã đối chiếu EV-B202DFC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “implicate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa implicate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be.

Chúng tôi luôn muốn lôi kéo Thiên đường vào những cuộc cãi vã của mình và khiến các vị thần phải can thiệp bất kể cái nút nào có thể xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Virginians. Nguồn: Project Gutenberg #8123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Measures have been taken to save Mr. Torrens, in a manner which cannot implicate you.

Các biện pháp đã được thực hiện để cứu ông Torrens, theo cách mà bạn không thể liên lụy.dịch máy, chưa biên tập

George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Does it not point to a plot against me in which all are implicated?

Chẳng phải nó chỉ ra một âm mưu chống lại tôi mà tất cả đều có liên quan sao?dịch máy, chưa biên tập

August Strindberg, The Inferno. Nguồn: Project Gutenberg #44108. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Note: Choosing there is nothing would implicate Maggey as a murderer but you'll humorously correct that decision on the first paragraph.
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 1: The Lost Turnabout/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433771 (bản sửa đổi 3930395). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Have you any idea how he has come to be implicated in the matter?"
Thomas Adolphus Trollope, A Siren. Nguồn: Project Gutenberg #5179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I cannot be more explicit, without betraying Lady Olivia’s confidence, and implicating others in defending her.
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #9321. · Nguyên văn tiếng Anh
"He was implicated in the affair which delivered young Obrevic into your hands; the same fate threatens him if he shows himself here."
E. Werner, Danira. Nguồn: Project Gutenberg #35168. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I have nothing to do with politics, and have never been implicated in any plot.
Robert Barr, A Rock in the Baltic. Nguồn: Project Gutenberg #4982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was implicated in the theft, and had forced the lock with burglar's tools.
B. L. Farjeon, The Mystery of M. Felix. Nguồn: Project Gutenberg #53263. · Nguyên văn tiếng Anh
The lovers, as it will appear, found an expedient to keep up a correspondence, without implicating my honour, or alarming my vigilance.
Mrs. Hunter, Lady Maclairn, the victim of villany. Nguồn: Project Gutenberg #71165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
President Putin had also earlier declared that if Ukraine used its weapons to attack deep inside Russia, the West would be clearly implicated.
«Russia warns United States against allowing cross-border strikes by Ukraine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2995172 (bản sửa đổi 4832366). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
“Do you confess that you were implicated in your husband’s death?”
Camille Debans, Catherine's coquetries. Nguồn: Project Gutenberg #70172. · Bản dịch tiếng Anh · en-US