implicate
động từC1- implicated
- implicates
- implicating
implicate nghĩa là ám chỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
implicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring into intimate and incriminating connection.
Các nét nghĩa của từ implicate
- 1
động từC1
bring into intimate and incriminating connection
mang lại kết nối mật thiết và buộc tộidịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC1
impose, involve, or imply as a necessary accompaniment or result
áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa entail
Câu hỏi thường gặp về implicate
implicate nghĩa là gì?
implicate nghĩa là ám chỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). implicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bring into intimate and incriminating connection.
implicate được dùng trong câu như thế nào?
We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be. (William Makepeace Thackeray, The Virginians. Nguồn: Project Gutenberg #8123.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/implicate, mã đối chiếu EV-B202DFC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng