Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

eccentric

tính từ
C1
US/ɪkˈsɛntɹɪk/
eccentrics

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

eccentric nghĩa là lập dị.

eccentric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    tính từ

    C1

    conspicuously or grossly unconventional or unusual

    →

    rõ ràng hoặc hết sức khác thường hoặc bất thường

    Đồng nghĩa:bizarre, freakish, freaky, flaky, flakey, gonzo
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    eccentric orbit
    38 lần trong kho sách
  2. 2

    tính từ

    C1

    not having a common center

    →

    không có một trung tâm chung

    Đồng nghĩa:nonconcentric
    Trái nghĩa:concentric
  3. 3

    danh từ

    C1

    a person with an unusual or odd personality

    →

    một người có tính cách khác thường hoặc kỳ quặc

    Đồng nghĩa:eccentric person, flake, oddball, geek
  4. 4

    danh từ

    C1

    a person of a specified kind (usually with many eccentricities)

    →

    một người thuộc một loại cụ thể (thường có nhiều tính cách lập dị)

    Đồng nghĩa:character, type, case
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
eccentrics
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa eccentric và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

His Venus said, "You are a genius, but you write such eccentric stuff that it is impossible to sing."
Wikipedia contributors, Tannhäuser
A wealthy and eccentric banker who rides in street cars is—move up, please; there are others.
Henry, O., Strictly Business: More Stories of the Four Million, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was among the oldest residents in that section, and although a very eccentric person, was much respected by all his neighbours.

Ông là một trong những cư dân lớn tuổi nhất ở khu vực đó, và mặc dù là một người rất lập dị nhưng lại được tất cả hàng xóm kính trọng.

Caswell, Harriet S. (Harriet Sophia), Stories and Sketches, Nguyên văn tác phẩm
She had been eccentric before, but from this time onwards she became even more so.
Cholmondeley, Mary, The Romance of His Life, and Other Romances, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You're one of those sort they call eccentrics, I judge.

Tôi đánh giá bạn thuộc loại người mà người ta gọi là lập dị.

Twain, Mark, Following the Equator: A Journey Around the World. Part 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He is known for his end-of-show looks, where he stuns his audience with eccentric, avant-garde appearances in continuance with the show's inspiration.
Wikipedia contributors, John Galliano
He is talked of as a whimsical, eccentric being, and some very extraordinary tales are told of him."
Sue, Eugène, Paula Monti; or, The Hôtel Lambert, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Perhaps Miss Burns can enlighten us concerning the domestic arrangements of our eccentric relative," observed Mr. Thornton, turning to me.
Kavanagh, Julia, Daisy Burns (Volume 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Do you not consider this brother of mine the most eccentric creature in the world?”
Craik, Dinah Maria Mulock, Agatha's Husband: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Most of the spectators, however, were grinning at the eccentric Americans.
De Mille, James, The Dodge Club; Or, Italy in MDCCCLIX, Nguyên văn tác phẩm
Larry wore a rough pilot-cloth coat, and, being eccentric on the point, a scarlet cotton neckerchief.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Lost in the Forest: Wandering Will's Adventures in South America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The horse, influenced by such eccentric guidance, had conducted the vehicle into a ditch.
Marsh, Richard, A Duel, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “eccentric”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về eccentric (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. eccentric nghĩa là gì trong tiếng Việt?

eccentric có nghĩa chính là: rõ ràng hoặc hết sức khác thường hoặc bất thường. Định nghĩa tiếng Anh: "conspicuously or grossly unconventional or unusual".

2. eccentric thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

eccentric là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của eccentric theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), eccentric được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪkˈsɛntɹɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. eccentric thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ eccentric được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của eccentric gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của eccentric gồm: eccentrics.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với eccentric là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: eccentric orbit.

7. eccentric có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: bizarre, freakish, freaky, flaky, flakey. Các từ trái nghĩa tương phản: concentric. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến eccentric?

Từ eccentric xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với eccentric đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "His Venus said, "You are a genius, but you write such eccentric stuff that it is impossible to sing."". Câu văn minh họa cách dùng eccentric làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng eccentric?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.