workbench
danh từB2- workbenches
workbench nghĩa là bàn làm việc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
workbench là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong worktable for a carpenter or mechanic.
Các nét nghĩa của từ workbench
- 1
danh từB2
a strong worktable for a carpenter or mechanic
một bàn làm việc chắc chắn cho thợ mộc hoặc thợ cơ khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa work bench · bench
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
abap workbench7 lần trong kho sách
workbench libs8 lần trong kho sách
workbench devs6 lần trong kho sách
molecular workbench13 lần trong kho sách
mapping workbench6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về workbench
workbench nghĩa là gì?
workbench nghĩa là bàn làm việc (bản dịch máy, chưa biên tập). workbench là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong worktable for a carpenter or mechanic.
workbench được dùng trong câu như thế nào?
Does anyone know how "Workbench replacement" application on Classic Amigas are doing it? («Aros/Developer/Docs/Libraries/Workbench», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228132 (bản sửa đổi 3253174).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/workbench, mã đối chiếu EV-BFACF7B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng