tanned
tính từB2tanned nghĩa là rám nắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of skin) having a tan color from exposure to the sun.
Các nét nghĩa của từ tanned
- 1
tính từB2
(of skin) having a tan color from exposure to the sun
(da) có màu rám nắng do tiếp xúc với ánh nắng mặt trờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bronzed · suntanned
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
tanned deerskin27 lần trong kho sách
tanned leather98 lần trong kho sách
tanned hides31 lần trong kho sách
tanned buckskin11 lần trong kho sách
tanned by exposure34 lần trong kho sách
tanned sheepskin8 lần trong kho sách
tanned skins38 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
converted to leather by a tanning agent
chuyển đổi thành da bởi chất thuộc dadịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa untanned
Câu hỏi thường gặp về tanned
tanned nghĩa là gì?
tanned nghĩa là rám nắng (bản dịch máy, chưa biên tập). tanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of skin) having a tan color from exposure to the sun.
tanned được dùng trong câu như thế nào?
He was richly tanned by exposure, and as hard as a nail from work in the open air. (Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tanned, mã đối chiếu EV-77A039A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng