idiosyncrasy
danh từC2- idiosyncrasies
idiosyncrasy nghĩa là tính cách riêng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
idiosyncrasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a behavioral attribute that is distinctive and peculiar to an individual.
Các nét nghĩa của từ idiosyncrasy
- 1
danh từC2
a behavioral attribute that is distinctive and peculiar to an individual
một thuộc tính hành vi đặc biệt và đặc biệt đối với một cá nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foible · mannerism
Câu hỏi thường gặp về idiosyncrasy
idiosyncrasy nghĩa là gì?
idiosyncrasy nghĩa là tính cách riêng (bản dịch máy, chưa biên tập). idiosyncrasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a behavioral attribute that is distinctive and peculiar to an individual.
idiosyncrasy được dùng trong câu như thế nào?
There are other American delicacies, to which reference will be made in due course, which adapt themselves admirably to Chafing-Dish idiosyncrasies. (Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/idiosyncrasy, mã đối chiếu EV-BA90CB46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng