Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “office”

2.080 câu thật có từ office hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: office nghĩa là văn phòng. office là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: place of business where professional or clerical duties are performed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ office

Danh sách câu dẫn chứng (116 câu)

Từ hay đi cùng office

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
post office10.648 lần
telegraph office1.429 lần
printing office991 lần
private office1.191 lần
foreign office970 lần
holy office777 lần
box office847 lần
public office1.025 lần
clerk's office475 lần
newspaper office544 lần
police office631 lần
outer office516 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ office

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ office trong kho câu?
Kho câu có 2.080 câu có từ office hoặc các dạng của từ, trích từ 1.313 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ office xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ office gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 629 câu, rồi Bậc B2 với 443 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ office?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ office: Quá khứ đơn (359 câu), Câu phủ định (205 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (116 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.