Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

moody

tính từ
B2
US/ˈmudi/
Ý nghĩa trọng tâm

moody nghĩa là ủ rũ.

moody là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing a brooding ill humor.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    showing a brooding ill humor

    →

    thể hiện sự hài hước đang ấp ủ

    Đồng nghĩa:dark, dour, glowering, glum, morose, saturnine
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    alastor moody
    55 lần trong kho sách
    moody silence
    359 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    subject to sharply varying moods

    →

    chịu những tâm trạng khác nhau rõ rệt

    Đồng nghĩa:temperamental
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa moody và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Filch, protesting that the Egg is evidence, reluctantly hands it over to Moody and leaves.

Filch phản đối rằng Quả trứng là bằng chứng, miễn cưỡng giao nó cho Moody và bỏ đi.

Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 25
Deprived of my favorite plant, I grew sick in mind and body, moody, sarcastic, and discontented.

Bị tước đoạt loại cây yêu thích, tôi trở nên ốm yếu cả về tinh thần lẫn thể xác, ủ rũ, mỉa mai và bất mãn.

Thackeray, William Makepeace, The Fitz-Boodle Papers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You are about right there, Moody, my lad," said Hawker.

“Cậu sắp đến rồi đấy, Moody, chàng trai của tôi,” Hawker nói.

Kingsley, Henry, The Recollections of Geoffrey Hamlyn, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He also was moody and thoughtful, but cleared his brow at the Queen's question, “How now, Roland? you are negligent in your attendance this morning.

Anh ta cũng ủ rũ và trầm ngâm, nhưng cau mày trước câu hỏi của Nữ hoàng, “Bây giờ thế nào, Roland? Anh đã sơ suất trong việc tham dự sáng nay.

Scott, Walter, The Abbot, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“You can see for yourselves,” was his moody reply, as others now arrived, and, with inquiring looks, gathered around him.
Thompson, Daniel P. (Daniel Pierce), The Rangers; or, The Tory's Daughter A Tale Illustrative of the Revolutionary History of Vermont and the Northern Campaign of 1777, Nguyên văn tác phẩm
Mr. Rossitur looked extremely moody and cloudy for a few minutes, and then went in and joined his guest.

Ông Rossitur trông cực kỳ ủ rũ và u ám trong vài phút, rồi bước vào và cùng với vị khách của mình.

Warner, Susan, Queechy, Volume II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At last, after many days, the memory grew more faint, and my old moody nature gradually overcame the temporary sense of lightness I had experienced.
Crawford, F. Marion (Francis Marion), Wandering ghosts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Of course; otherwise the virtue becomes indeed a very weakness," rejoined Arthur with some moody significance of tone and manner.
Grey, Mrs. (Elizabeth Caroline), Mary Seaham: A Novel. Volume 3 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She did not speak; she sat with her brows drawn into a moody form, staring at the ugly little black stove.
Fleming, May Agnes, A Changed Heart: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was well he did, for Lord Lowborough, morose and moody as he seemed, was not the man for a bachelor’s life.

Anh ấy đã làm như vậy là tốt, vì Lãnh chúa Lowborough, người có vẻ ủ rũ và thất thường, không phải là người đàn ông dành cho cuộc sống độc thân.

Brontë, Anne, The Tenant of Wildfell Hall, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I wish I had let it alone,” said Rathburn, from out his moody reflections.
Craddock, Charles Egbert, The despot of Broomsedge Cove, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nevertheless, his vanity was hurt when he saw she was sincere, and he listened to her, a moody being.
Meredith, George, Evan Harrington — Volume 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về moody (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. moody nghĩa là gì trong tiếng Việt?

moody có nghĩa chính là: thể hiện sự hài hước đang ấp ủ. Định nghĩa tiếng Anh: "showing a brooding ill humor".

2. moody thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

moody là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của moody theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), moody được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmudi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. moody thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ moody được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của moody gồm những dạng nào?

Từ moody có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với moody là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: alastor moody, moody silence.

7. moody có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: dark, dour, glowering, glum, morose. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến moody?

Từ moody xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với moody đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Filch, protesting that the Egg is evidence, reluctantly hands it over to Moody and leaves." (Dịch nghĩa: Filch phản đối rằng Quả trứng là bằng chứng, miễn cưỡng giao nó cho Moody và bỏ đi.). Câu văn minh họa cách dùng moody làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng moody?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.