Đề từ vựng B2 số 160
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the distinctive form in which a thing is made”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. She never replied to that caress, but stood _____, and did not withdraw her hands from my kisses; that was much.
Đang tải đề...