calculator
danh từ- calculators
calculator nghĩa là máy tính.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an expert at calculation (or at operating calculating machines)
→một chuyên gia về tính toán (hoặc vận hành máy tính)
Đồng nghĩa:reckoner, figurer, estimator, computerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)graphing calculator70 lần trong kho sáchhandheld calculator12 lần trong kho sáchprogrammable calculator7 lần trong kho sáchti calculator18 lần trong kho sáchfinancial calculator38 lần trong kho sách - 2danh từB1
a small machine that is used for mathematical calculations
→một chiếc máy nhỏ được sử dụng để tính toán
Đồng nghĩa:calculating machine
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa calculator và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
You can find the angle that corresponds to a value using the inverse trigonometric functions usually listed as on your calculator.Bạn có thể tìm góc tương ứng với một giá trị bằng cách sử dụng các hàm lượng giác nghịch đảo thường được liệt kê trên máy tính.
Schools would no longer have to purchase graphics calculators, as the iPad can perform all of the same functions.Các trường học sẽ không còn phải mua máy tính đồ họa nữa vì iPad có thể thực hiện tất cả các chức năng tương tự.
Students will have access to graphing paper, pencils, a straight-edge, and a calculator to solve this task.Học sinh sẽ có giấy vẽ đồ thị, bút chì, thước thẳng và máy tính để giải bài toán này.
Programmable calculators feature programs resembling to an extent computer programs.To return to the calculator example, the mere fact that a calculator is reliable can function as justification for forming beliefs based on its outputs.Later, Pascal invented an early calculator to help his father (who was a tax collector) do calculations at work.This is very useful; it makes it so you can use Io as a simple calculator.First thing to understand is that when you "turn the calculator off" with the power button, it's not really turning off.Then he seated himself at the operator’s table and, for the first time, made use of the tables prepared by their office calculator.Now that you are in tracing mode, you can enter any x value, and the calculator will tell you the y value.If you found your calculator on the list, you've come to the right place.Using a financial calculator or Microsoft Excel simplifies the operation above to a few keystrokes, as presented later in this chapter.Việc sử dụng máy tính tài chính hoặc Microsoft Excel sẽ đơn giản hóa thao tác trên chỉ bằng một vài lần nhấn phím, như được trình bày ở phần sau của chương này.
Câu hỏi thường gặp về calculator
calculator nghĩa là gì?
calculator nghĩa là máy tính. calculator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert at calculation (or at operating calculating machines).
calculator dùng trong những kỳ thi nào?
Từ calculator ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
calculator được dùng trong câu như thế nào?
“You can find the angle that corresponds to a value using the inverse trigonometric functions usually listed as on your calculator.”
Bạn có thể tìm góc tương ứng với một giá trị bằng cách sử dụng các hàm lượng giác nghịch đảo thường được liệt kê trên máy tính.