Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

instruction

danh từB1
US/ˌɪnˈstɹʌkʃən/
instructions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

instruction nghĩa là hướng dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

instruction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message describing how something is to be done.

Các nét nghĩa của từ instruction

  1. 1

    danh từB1

    a message describing how something is to be done

    một thông điệp mô tả cách một cái gì đó được thực hiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa direction

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • religious instruction563 lần trong kho sách

    • final instruction229 lần trong kho sách

    • further instruction486 lần trong kho sách

    • receive instruction277 lần trong kho sách

    • detailed instruction115 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the activities of educating or instructing

    các hoạt động giáo dục hoặc hướng dẫndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa education · teaching · pedagogy · didactics · educational activity

  3. 3

    danh từB1

    the profession of a teacher

    nghề giáo viêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa teaching · pedagogy

Câu hỏi thường gặp về instruction

instruction nghĩa là gì?

instruction nghĩa là hướng dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). instruction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message describing how something is to be done.

instruction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ instruction có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

instruction được dùng trong câu như thế nào?

In the midst of our leave-taking talk and Mrs. Lakin’s last instructions, Zora’s big motor glided into the compound. (B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/instruction, mã đối chiếu EV-3272A84F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “instruction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa instruction và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the midst of our leave-taking talk and Mrs. Lakin’s last instructions, Zora’s big motor glided into the compound.

Giữa lúc chúng tôi nói chuyện chia tay và những chỉ dẫn cuối cùng của bà Lakin, chiếc động cơ lớn của Zora lướt vào khu nhà.dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Your manuscript will probably be rejected, or at least delayed, if you havent followed the instructions to authors.
«Sport research/Getting published», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104316 (bản sửa đổi 2620919). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I shall direct my next to the post house at Mayence, unless I receive, in the meantime, contrary instructions from you.
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, 1752 On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3356. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In fact, much of what is being done in the name of education detracts and distracts from engaging in tutorial instruction.

Trên thực tế, phần lớn những gì đang được thực hiện dưới danh nghĩa giáo dục sẽ làm giảm giá trị và làm xao lãng việc tham gia vào hoạt động dạy thêm.dịch máy, chưa biên tập

«Tutorial instruction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111008 (bản sửa đổi 2782728). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Of course I will, if you’ll give me the necessary instructions.”
Bernard Capes, The mill of silence. Nguồn: Project Gutenberg #68688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The police-master showed me the instructions, in which he certainly was directed to see me off within twenty-four hours.
Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76599. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Computer programming is the process of telling a computer to do certain things by giving it instructions.
«Computer programming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31531 (bản sửa đổi 10735198). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The = is the assignment operator, or in our analogy, instructions that came with the box that states "put the cup in the box".

= là toán tử gán hoặc theo cách tương tự của chúng tôi, các hướng dẫn đi kèm với hộp có nội dung "đặt cốc vào hộp".dịch máy, chưa biên tập

«PHP Programming/Beginning with "Hello World!"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8567 (bản sửa đổi 4659703). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is going to be a quick primer for how to write these memory instructions.

Đây sẽ là phần giới thiệu nhanh về cách viết các hướng dẫn bộ nhớ này.dịch máy, chưa biên tập

«SPARC Assembly/Memory Instructions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77780 (bản sửa đổi 2156725). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Conclusion: the statistical predictions of quantum mechanics cannot be explained with the help of instruction sets.

Kết luận: các dự đoán thống kê của cơ học lượng tử không thể giải thích được bằng sự trợ giúp của các tập lệnh.dịch máy, chưa biên tập

«This Quantum World/Bell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106291 (bản sửa đổi 3826681). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, educated and middle class parents give indirect instructions and give their children choices, where non-educated parent’s conversation is very direct.

Ví dụ, các bậc cha mẹ có học thức và thuộc tầng lớp trung lưu đưa ra những hướng dẫn gián tiếp và đưa ra những lựa chọn cho con cái họ, trong khi cuộc trò chuyện của những bậc cha mẹ không có học vấn lại rất trực tiếp.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 1/1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114328 (bản sửa đổi 3234463). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How does this impact instruction for all in the classroom?
«Social and Cultural Foundations of American Education/Special Needs/Deaf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120611 (bản sửa đổi 2496201). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0