Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

suite

danh từ
US/ˈswit/
suites

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

suite nghĩa là bộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

suite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition of several movements only loosely connected.

Các nét nghĩa của từ suite

  1. 1

    danh từ

    a musical composition of several movements only loosely connected

    một tác phẩm âm nhạc của một số phong trào chỉ được kết nối lỏng lẻodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • suite of apartments597 lần trong kho sách

    • suite of rooms1.085 lần trong kho sách

    • protocol suite69 lần trong kho sách

    • en suite106 lần trong kho sách

    • productivity suite22 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    apartment consisting of a series of connected rooms used as a living unit (as in a hotel)

    căn hộ bao gồm một loạt các phòng thông nhau được sử dụng làm đơn vị sinh hoạt (như trong khách sạn)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rooms

  3. 3

    danh từ

    the group following and attending to some important person

    nhóm theo dõi và tham dự một số người quan trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cortege · retinue · entourage

Câu hỏi thường gặp về suite

suite nghĩa là gì?

suite nghĩa là bộ (bản dịch máy, chưa biên tập). suite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition of several movements only loosely connected.

suite dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ suite có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

suite được dùng trong câu như thế nào?

He led him up the stairs and through a suite of rooms until they stood in the sick-room. (Karl Emil Franzos, Judith Trachtenberg: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36937.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suite, mã đối chiếu EV-87B9727C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “suite” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa suite và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He led him up the stairs and through a suite of rooms until they stood in the sick-room.

Anh dẫn anh lên cầu thang, đi qua nhiều dãy phòng cho đến khi họ đứng trong phòng bệnh.dịch máy, chưa biên tập

Karl Emil Franzos, Judith Trachtenberg: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36937. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Whilst I was gazing about in this idle way, my attention was attracted to a distant door, at the end of a suite of apartments.

Trong khi tôi đang nhìn quanh một cách nhàn rỗi như vậy, sự chú ý của tôi bị thu hút bởi một cánh cửa ở phía xa, ở cuối dãy căn hộ.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon. Nguồn: Project Gutenberg #2048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They passed through the long suite of rooms and on to the conservatory, where lamps gleamed like stars between the green plants and rare exotics.

Họ đi qua dãy phòng dài đến nhà kính, nơi những ngọn đèn lấp lánh như những ngôi sao giữa những cây xanh và những loài ngoại lai quý hiếm.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Brame, Dora Thorne. Nguồn: Project Gutenberg #2374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On entering his tent with his suite, Bourbon found his confessor awaiting him, and the whole party knelt down reverently and performed their devotions.

Khi bước vào lều cùng với căn phòng của mình, Bourbon thấy cha giải tội đang đợi anh, và cả nhóm quỳ xuống một cách cung kính và thực hiện lòng sùng kính của họ.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, The Constable De Bourbon. Nguồn: Project Gutenberg #49681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“No, I just wish a suite of rooms that will be my own; and I won’t have any visitors that I don’t invite specially.”
Robert Barr, A Chicago Princess. Nguồn: Project Gutenberg #52363. · Nguyên văn tiếng Anh
His suite of rooms was all in blue, gray, white, and black.
Richard Harding Davis, About Paris. Nguồn: Project Gutenberg #52706. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
In this suite of apartments, and not in the drawing-room, were the evenings of Crotchet Castle usually passed.
Thomas Love Peacock, Crotchet Castle. Nguồn: Project Gutenberg #2075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He seemed to stay a great deal with Strangeways, who shared his suite of rooms and never came on deck.
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When he had said this he left the hall with his suite.
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She heard the carriages rolling away with the queen and her suite.
L. Mühlbach, Frederick the Great and His Court. Nguồn: Project Gutenberg #4067. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He had the most imposing offices--a suite of three rooms, with eke a shiny base-burner in the reception room.
Emerson Hough, The Girl at the Halfway House A Story of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #14948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The drawing-room, one of a suite which looked on the garden, thinned temporarily.
Humphry, Mrs. Ward, The Marriage of William Ashe. Nguồn: Project Gutenberg #14126. · Nguyên văn tiếng Anh