outmoded
tính từC2outmoded nghĩa là lỗi thời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outmoded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: out of fashion.
Các nét nghĩa của từ outmoded
- 1
tính từC2
out of fashion
lỗi thờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa antique · demode · ex · old-fashioned · old-hat · passe
Câu hỏi thường gặp về outmoded
outmoded nghĩa là gì?
outmoded nghĩa là lỗi thời (bản dịch máy, chưa biên tập). outmoded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: out of fashion.
outmoded được dùng trong câu như thế nào?
The term is both outmoded and a mistake, because mammals did not descend from reptiles. («Mammal-like reptile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218020 (bản sửa đổi 9006499).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outmoded, mã đối chiếu EV-FC3576A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng