Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

outmoded

tính từC2
US/ˌaʊtˈmoʊdɪd/

outmoded nghĩa là lỗi thời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

outmoded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: out of fashion.

Các nét nghĩa của từ outmoded

  1. 1

    tính từC2

    out of fashion

    lỗi thờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa antique · demode · ex · old-fashioned · old-hat · passe

Câu hỏi thường gặp về outmoded

outmoded nghĩa là gì?

outmoded nghĩa là lỗi thời (bản dịch máy, chưa biên tập). outmoded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: out of fashion.

outmoded được dùng trong câu như thế nào?

The term is both outmoded and a mistake, because mammals did not descend from reptiles. («Mammal-like reptile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218020 (bản sửa đổi 9006499).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outmoded, mã đối chiếu EV-FC3576A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “outmoded” được dùng ra sao trong câu thật

8 câu tiêu biểu có chứa outmoded và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The term is both outmoded and a mistake, because mammals did not descend from reptiles.

Thuật ngữ này vừa lỗi thời vừa là một sai lầm, bởi vì động vật có vú không có nguồn gốc từ loài bò sát.dịch máy, chưa biên tập

«Mammal-like reptile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218020 (bản sửa đổi 9006499). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When confronted by logic, he uses brute force and outmoded irrational arguments to maintain his position.

Khi đối mặt với logic, anh ta sử dụng vũ lực và những lý lẽ phi lý đã lỗi thời để duy trì lập trường của mình.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242439 (bản sửa đổi 4669089). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the sober colours and outmoded massiveness of it all no longer troubled her.
Guy Thorne, A Lost Cause. Nguồn: Project Gutenberg #40539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We think we like them while they remain the fashion; but soon they are like women's clothes of two years ago, if they last long enough to be outmoded.
A. Clutton-Brock, Essays on Art. Nguồn: Project Gutenberg #16178. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The Republicans detested the church for its political and class affiliations; for them, the church represented outmoded traditions, superstition and monarchism.

Đảng Cộng hòa ghét bỏ nhà thờ vì các liên kết chính trị và giai cấp của nó; đối với họ, nhà thờ đại diện cho những truyền thống lỗi thời, sự mê tín và chế độ quân chủ.dịch máy, chưa biên tập

«History of the Catholic Church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=870876 (bản sửa đổi 10946153). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He put himself in the situation of strife in the face of government and church both of which succumbed to the outmoded addiction of war and violence.
«Ethics/Nonkilling/Leadership/Leo Tolstoy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77517 (bản sửa đổi 2756860). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The turn of his couplets and the delicate barbs of his satire suggested a poetic school then growing outmoded.
Richard Tickell, Anticipation. Nguồn: Project Gutenberg #67888. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
First, he proposes that capitalism is no longer progressive, it is now outmoded and has paved the way for communism, which he believed is a better form of society.
«Northern Arizona University/Socialism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82104 (bản sửa đổi 2651612). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0