Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “note”

2.647 câu thật có từ note hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: note nghĩa là ghi chú. note là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief written record. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng note

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • transcriber's note2.853 lần
  • bank note3.816 lần
  • pound note2.418 lần
  • note book2.740 lần
  • important to note1.382 lần
  • note paper913 lần
  • promissory note531 lần
  • brief note615 lần
  • following note862 lần
  • wrote a note644 lần
  • worth note647 lần
  • worthy of note576 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ note

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ note trong kho câu?
Kho câu có 2.647 câu có từ note hoặc các dạng của từ, trích từ 2.122 tác phẩm và tài liệu. 71 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ note xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ note gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 865 câu, rồi Bậc B2 với 499 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ note?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ note: Câu phủ định (317 câu), Quá khứ đơn (260 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (161 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.