lexical
tính từ- lexicals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
lexical nghĩa là từ vựng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lexical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to words.
Các nét nghĩa của từ lexical
- 1
tính từ
of or relating to words
của hoặc liên quan đến từdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lexical analyzer20 lần trong kho sách
lexical scoping9 lần trong kho sách
lexical retrieval12 lần trong kho sách
lexical entries26 lần trong kho sách
lexical semantic11 lần trong kho sách
lexical ambiguity9 lần trong kho sách
lexical verbs12 lần trong kho sách
lexical items31 lần trong kho sách
- 2
tính từ
of or relating to dictionaries
của hoặc liên quan đến từ điểndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về lexical
lexical nghĩa là gì?
lexical nghĩa là từ vựng (bản dịch máy, chưa biên tập). lexical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to words.
lexical dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lexical có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lexical được dùng trong câu như thế nào?
An example of a lexical property is the pronunciation of an individual form. («Phonology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306718 (bản sửa đổi 3529041).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lexical, mã đối chiếu EV-257DB140. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng