institutional
tính từ- institutionaled
- institutionaling
- institutionals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
institutional nghĩa là thể chế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
institutional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or involving an institution.
Các nét nghĩa của từ institutional
- 1
tính từ
relating to or constituting or involving an institution
liên quan đến, cấu thành hoặc liên quan đến một tổ chứcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
institutional repositories44 lần trong kho sách
institutional investors34 lần trong kho sách
institutional racism32 lần trong kho sách
institutional rdm10 lần trong kho sách
institutional affiliation10 lần trong kho sách
institutional repository14 lần trong kho sách
institutional settings25 lần trong kho sách
institutional deliveries6 lần trong kho sách
- 2
tính từ
organized as or forming an institution
được tổ chức hoặc hình thành một tổ chứcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa noninstitutional
Câu hỏi thường gặp về institutional
institutional nghĩa là gì?
institutional nghĩa là thể chế (bản dịch máy, chưa biên tập). institutional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or involving an institution.
institutional dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ institutional có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
institutional được dùng trong câu như thế nào?
Texts describing aretecracy note that the qualification stage may be organized in different ways depending on each country’s institutional design. («Aretecracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327358 (bản sửa đổi 2789469).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/institutional, mã đối chiếu EV-F6701487. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng