selectivity
danh từC2- selectivities
selectivity nghĩa là tính chọn lọc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
selectivity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being selective.
Các nét nghĩa của từ selectivity
- 1
danh từC2
the property of being selective
tính chất chọn lọcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
socioemotional selectivity12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về selectivity
selectivity nghĩa là gì?
selectivity nghĩa là tính chọn lọc (bản dịch máy, chưa biên tập). selectivity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being selective.
selectivity được dùng trong câu như thế nào?
To ensure plenty of gain and high selectivity, an r.f. stage has been incorporated. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1936 08», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415913 (bản sửa đổi 4632901).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/selectivity, mã đối chiếu EV-0051C0CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng