notation
danh từ- notations
notation nghĩa là ký hiệu.
notation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a technical system of symbols used to represent special things.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a technical system of symbols used to represent special things
→một hệ thống kỹ thuật của các ký hiệu được sử dụng để đại diện cho những điều đặc biệt
Đồng nghĩa:notational systemCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8decimal notation42 lần trong kho sáchshorthand notation27 lần trong kho sáchinfix notation17 lần trong kho sáchmathematical notation58 lần trong kho sáchalgebraic notation21 lần trong kho sáchhexadecimal notation14 lần trong kho sáchmusical notation100 lần trong kho sáchpostfix notation12 lần trong kho sách - 2danh từ
a comment or instruction (usually added)
→một nhận xét hoặc hướng dẫn (thường được thêm vào)
Đồng nghĩa:note · annotation - 3danh từ
the activity of representing something by a special system of marks or characters
→hoạt động thể hiện một cái gì đó bằng một hệ thống nhãn hiệu hoặc ký tự đặc biệt
Câu hỏi thường gặp về notation
notation nghĩa là gì?
notation nghĩa là ký hiệu. notation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a technical system of symbols used to represent special things.
notation dùng trong những kỳ thi nào?
Từ notation xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
notation được dùng trong câu như thế nào?
The formal notation for the type is: type="text/javascript". («JavaScript/JavaScript within HTML», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13026 (bản sửa đổi 4632913).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “notation” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa notation và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The formal notation for the type is: type="text/javascript".Ký hiệu chính thức cho loại này là: type="text/javascript".
Because it is so general, this notation is good for general chemistry, but organic chemistry requires more precision.In this notation, the elements were given simple written labels, for example, O for oxygen, or Fe for iron.I may here mention that in the preceding notation I have marked the days and months exactly, but the years fancifully.Ở đây tôi có thể đề cập rằng trong ký hiệu trước tôi đã đánh dấu ngày và tháng một cách chính xác, nhưng đánh dấu năm một cách kỳ lạ.