Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “note”

3.170 câu thật có từ note hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: note nghĩa là ghi chú. note là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief written record. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ note

Danh sách câu dẫn chứng (156 câu)

Từ hay đi cùng note

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transcriber's note2.853 lần
bank note3.816 lần
pound note2.418 lần
note book2.740 lần
important to note1.382 lần
note paper913 lần
promissory note531 lần
brief note615 lần
following note862 lần
wrote a note644 lần
worth note647 lần
worthy of note576 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ note

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ note trong kho câu?
Kho câu có 3.170 câu có từ note hoặc các dạng của từ, trích từ 2.208 tác phẩm và tài liệu. 71 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ note xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ note gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.025 câu, rồi Bậc B1 với 585 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ note?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ note: Quá khứ đơn (447 câu), Câu phủ định (381 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (214 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.