Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

employee

danh từ
B2
US/ɛmˈplɔɪi/
employees
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

employee nghĩa là nhân viên.

employee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a worker who is hired to perform a job.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a worker who is hired to perform a job

    →

    một công nhân được thuê để thực hiện một công việc

    Trái nghĩa:employer
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    employee motivation
    71 lần trong kho sách
    employee turnover
    30 lần trong kho sách
    google employee
    40 lần trong kho sách
    employee monitoring
    32 lần trong kho sách
    motivate employee
    29 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa employee và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In February, Ford announced investigating itself, following employee concerns that emission testing calculation could be inconsistent.

Vào tháng 2, Ford tuyên bố tự điều tra sau những lo ngại của nhân viên rằng tính toán kiểm tra khí thải có thể không nhất quán.

Wikimedia contributors, US Department of Justice investigating Ford over emissions testing problems
One consequence is that employees, workers, communities, and the public may not have suffered that crisis and the continuing after effects.
OpenStax, Corporate Social Responsibility (CSR) (Organizational Behavior)
The dozen initiated employees had made life long contracts with the company in consideration of liberal and satisfactory rewards.

Hàng chục nhân viên khởi xướng đã ký hợp đồng lâu dài với công ty với những phần thưởng thỏa đáng và hào phóng.

Bolton, Charles E. (Charles Edward), The Harris-Ingram Experiment, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Many of them have fired some of their employees in Africa.

Nhiều người trong số họ đã sa thải một số nhân viên của họ ở Châu Phi.

Wikipedia contributors, Socio-economic impact of the COVID-19 pandemic
Travellers, workers and railway employees gathered when they learned that the three o'clock train was carrying Lamartine's body to Burgundy.

Du khách, công nhân và nhân viên đường sắt đã tụ tập khi biết chuyến tàu lúc ba giờ đang chở thi thể của Lamartine đến Burgundy.

Wikipedia contributors, Alphonse de Lamartine
“The duties of these positions generally require the employee to meet and work off-site with clients/customers who are dispersed throughout a geographic territory”.

“Nhiệm vụ của những vị trí này thường yêu cầu nhân viên phải gặp gỡ và làm việc bên ngoài cơ sở với những khách hàng/khách hàng sống rải rác trên một lãnh thổ địa lý”.

Wikimedia contributors, Work and Life in the Mobile Society/Business Impact/Policies
Some believe an employer does not have the right to delve into the private lives of their prospective employees.
Wikimedia contributors, Information Technology and Ethics/Social Networking and Business
In an effective interview, the employee perceives the appraisal as fair, the manager as sincere and the climate as constructive.

Trong một cuộc phỏng vấn hiệu quả, nhân viên nhận thấy sự đánh giá là công bằng, người quản lý chân thành và bầu không khí mang tính xây dựng.

Wikimedia contributors, Development Cooperation Handbook/How do we manage the human resources of programmes and projects?/Employee performance appraisal
This example demonstrates how to use a delete query to remove all employees who are not assigned to a department.
Wikimedia contributors, Java Persistence/JPQL
Sometimes, promotion of certain events and compliments for some employees would also be shown in this newsletter.
Wikimedia contributors, Knowledge Management of a utility company in Hong Kong
Many employees were already unhappy with Google’s response to past abuse allegations, so news of Rubin’s hushed severance package was the final straw.

Nhiều nhân viên vốn đã không hài lòng với phản ứng của Google trước những cáo buộc lạm dụng trong quá khứ, vì vậy tin tức về gói thôi việc được giấu kín của Rubin chính là giọt nước tràn ly.

Wikimedia contributors, Professionalism/The Google Walkouts of 2018
Similarly, findings in Business Ethics Quarterly reveal that perceptions of unfair monitoring practices correlate with employee turnover and decreased engagement.

Tương tự, những phát hiện trong Tạp chí Đạo đức kinh doanh hàng quý tiết lộ rằng nhận thức về các hoạt động giám sát không công bằng có tương quan với tình trạng luân chuyển nhân viên và giảm mức độ gắn kết.

Wikimedia contributors, Information Technology and Ethics/Remote Work

Câu hỏi thường gặp về employee (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. employee nghĩa là gì trong tiếng Việt?

employee có nghĩa chính là: một công nhân được thuê để thực hiện một công việc. Định nghĩa tiếng Anh: "a worker who is hired to perform a job".

2. employee thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

employee là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của employee theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), employee được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɛmˈplɔɪi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. employee thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ employee được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của employee gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của employee gồm: employees.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với employee là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: employee motivation, employee turnover, google employee, employee monitoring, motivate employee.

7. employee có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến employee?

Từ employee xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với employee đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In February, Ford announced investigating itself, following employee concerns that emission testing calculation could be inconsistent." (Dịch nghĩa: Vào tháng 2, Ford tuyên bố tự điều tra sau những lo ngại của nhân viên rằng tính toán kiểm tra khí thải có thể không nhất quán.). Câu văn minh họa cách dùng employee làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng employee?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.