Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: note
Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
transcriber's noteMạnh8.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 2.853 lần
bank noteMạnh8.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.816 lần
pound noteMạnh8.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 2.418 lần
note bookMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 2.740 lần
important to noteMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.382 lần
note paperTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 913 lần
promissory noteTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 531 lần
brief noteTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 615 lần
following noteTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 862 lần
wrote a noteTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 644 lần
worth noteTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 647 lần
worthy of noteTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 576 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với note
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.