newcomer
danh từB1- newcomers
newcomer nghĩa là người mới đến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
newcomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any new participant in some activity.
Các nét nghĩa của từ newcomer
- 1
danh từB1
any new participant in some activity
bất kỳ người mới tham gia vào một số hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fledgling · fledgeling · starter · neophyte · freshman · newbie
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
greet the newcomer28 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a recent arrival
một sự xuất hiện gần đâydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về newcomer
newcomer nghĩa là gì?
newcomer nghĩa là người mới đến (bản dịch máy, chưa biên tập). newcomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any new participant in some activity.
newcomer được dùng trong câu như thế nào?
The newcomers regard them as slaves to be trampled upon, robbed, and ill used as they choose. (G. A. Henty, Beric the Briton : a Story of the Roman Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #7037.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/newcomer, mã đối chiếu EV-2DF1639C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng