literal
tính từB2literal nghĩa là theo nghĩa đen (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
literal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being or reflecting the essential or genuine character of something.
Các nét nghĩa của từ literal
- 1
tính từB2
being or reflecting the essential or genuine character of something
là hoặc phản ánh tính chất thiết yếu hoặc chân thực của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa actual · genuine · real
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
literal translation292 lần trong kho sách
literal interpretation131 lần trong kho sách
literal translations32 lần trong kho sách
literal transcript20 lần trong kho sách
literal fulfillment20 lần trong kho sách
literal fulfilment32 lần trong kho sách
literal acceptation17 lần trong kho sách
literal signification18 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
without interpretation or embellishment
không có sự giải thích hoặc tô điểmdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
limited to the explicit meaning of a word or text
giới hạn ở ý nghĩa rõ ràng của một từ hoặc văn bảndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa figurative
Câu hỏi thường gặp về literal
literal nghĩa là gì?
literal nghĩa là theo nghĩa đen (bản dịch máy, chưa biên tập). literal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being or reflecting the essential or genuine character of something.
literal được dùng trong câu như thế nào?
Therefore, in the literal sense of the term, people from a certain region can be called indigenous people. («Owning the Intangible/IP vs. IP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103205 (bản sửa đổi 1876029).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/literal, mã đối chiếu EV-F9703898. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng