mainly
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mainly nghĩa là chủ yếu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mainly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the most part.
Các nét nghĩa của từ mainly
- 1
trạng từA2
for the most part
phần lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chiefly · principally · primarily · in the main
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
consisted mainly182 lần trong kho sách
consists mainly140 lần trong kho sách
mainly instrumental72 lần trong kho sách
mainly due424 lần trong kho sách
consisting mainly98 lần trong kho sách
mainly focused78 lần trong kho sách
consist mainly71 lần trong kho sách
mainly indebted61 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mainly
mainly nghĩa là gì?
mainly nghĩa là chủ yếu (bản dịch máy, chưa biên tập). mainly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the most part.
mainly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mainly có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mainly được dùng trong câu như thế nào?
This is mainly used when images are needed to be rendered multiple times a second. («Digital Media Concepts/Physically Based Rendering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282017 (bản sửa đổi 2769808).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mainly, mã đối chiếu EV-E27C136B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng