payable
danh từ- payables
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
payable nghĩa là phải trả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
payable là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a liability account showing how much is owed for goods and services purchased on credit.
Các nét nghĩa của từ payable
- 1
danh từ
a liability account showing how much is owed for goods and services purchased on credit
một tài khoản nợ cho thấy số tiền nợ đối với hàng hóa và dịch vụ được mua bằng tín dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa account payable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
payable to bearer60 lần trong kho sách
payable quarterly17 lần trong kho sách
cgt payable7 lần trong kho sách
annum payable13 lần trong kho sách
fees payable17 lần trong kho sách
accounts payable68 lần trong kho sách
fee payable21 lần trong kho sách
cheque payable16 lần trong kho sách
- 2
tính từ
subject to or requiring payment especially as specified
phải tuân theo hoặc yêu cầu thanh toán đặc biệt là theo quy địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa collectible · collectable
Câu hỏi thường gặp về payable
payable nghĩa là gì?
payable nghĩa là phải trả (bản dịch máy, chưa biên tập). payable là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a liability account showing how much is owed for goods and services purchased on credit.
payable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ payable có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
payable được dùng trong câu như thế nào?
“I have made it payable to your order, and without your name it is worth nothing.” (George MacDonald, There & Back. Nguồn: Project Gutenberg #8879.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/payable, mã đối chiếu EV-605EF135. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng