E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nevertheless”

747 câu thật có từ nevertheless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nevertheless nghĩa là tuy nhiên. nevertheless là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nevertheless

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nevertheless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nevertheless trong kho câu?
Kho câu có 747 câu có từ nevertheless hoặc các dạng của từ, trích từ 580 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nevertheless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nevertheless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 261 câu, rồi Bậc B1 với 180 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nevertheless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nevertheless: Câu phủ định (127 câu), Quá khứ đơn (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.