infringe
động từB2- infringed
- infringes
- infringing
infringe nghĩa là xâm phạm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
infringe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go against, as of rules and laws.
Các nét nghĩa của từ infringe
- 1
động từB2
go against, as of rules and laws
đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conflict · run afoul · contravene
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
allegedly infringe8 lần trong kho sách
- 2
động từB2
advance beyond the usual limit
vượt quá giới hạn thông thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa encroach · impinge
Câu hỏi thường gặp về infringe
infringe nghĩa là gì?
infringe nghĩa là xâm phạm (bản dịch máy, chưa biên tập). infringe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go against, as of rules and laws.
infringe được dùng trong câu như thế nào?
“No, indeed,” Bessie answered, respecting Rachel’s gesture of refusal; “no one is to infringe her incog, under penalty of never coming here again.” (Charlotte M. Yonge, The Clever Woman of the Family. Nguồn: Project Gutenberg #3292.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/infringe, mã đối chiếu EV-BF157DB6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng