blister
danh từ, động từC1- blistered
- blistering
- blisters
blister nghĩa là vết phồng rộp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blister là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a flaw on a surface resulting when an applied substance does not adhere (as an air bubble in a coat of paint).
Các nét nghĩa của từ blister
- 1
danh từC1
a flaw on a surface resulting when an applied substance does not adhere (as an air bubble in a coat of paint)
một vết nứt trên bề mặt do chất được bôi không bám dính (như bong bóng khí trong lớp sơn)dịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC1
(botany) a swelling on a plant similar to that on the skin
(thực vật học) vết sưng trên cây giống như vết sưng trên dadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
(pathology) an elevation of the skin filled with serous fluid
(bệnh lý) sự nhô lên của da chứa đầy dịch huyết thanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bulla · bleb
- 4
động từC1
get blistered
bị phồng rộpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vesicate
- 5
động từC1
subject to harsh criticism
bị chỉ trích gay gắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scald · whip
- 6
động từC1
cause blisters to form on
khiến mụn nước hình thành trêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về blister
blister nghĩa là gì?
blister nghĩa là vết phồng rộp (bản dịch máy, chưa biên tập). blister là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a flaw on a surface resulting when an applied substance does not adhere (as an air bubble in a coat of paint).
blister được dùng trong câu như thế nào?
Then again there were blistering pools of mud ever rising in a high ebullition, and bursting with strange sounds. (George Manville Fenn, Mother Carey's Chicken: Her Voyage to the Unknown Isle. Nguồn: Project Gutenberg #21296.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blister, mã đối chiếu EV-B34862F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng