unobtrusively
trạng từunobtrusively nghĩa là một cách kín đáo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC2
in an unobtrusive manner
→một cách không phô trương
Trái nghĩa:obtrusively
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa unobtrusively và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The maid followed with tea and biscuits, and the man brought the luggage and ranged it unobtrusively in a corner.Người giúp việc mang theo trà và bánh quy, còn người đàn ông mang hành lý và kín đáo xếp nó vào một góc.
Do you mean to tell me that you would be very sorry for her to be punished, a little, if it could be done unobtrusively?’Ý bạn là nói với tôi rằng bạn sẽ rất tiếc nếu cô ấy bị trừng phạt, một chút, nếu điều đó có thể được thực hiện một cách kín đáo?'
Nevertheless, she could do little more than maintain a mental protest at his course, in which he persevered unobtrusively, yet unfalteringly.Tuy nhiên, cô không thể làm gì hơn ngoài việc duy trì sự phản đối trong tâm trí trước hành động của anh, trong đó anh kiên trì một cách không phô trương nhưng không hề nao núng.
Quite unobtrusively yet distinctly was heard the music of an orchestra playing in a neighboring concert-hall.X.... has a positive passion for helping others--it is extraordinary what pains he will take to do a kind thing unobtrusively.He withdrew unobtrusively, after a hasty good-night to the bride and groom.He explained to me that he thought it best to get them ashore during the night unobtrusively in sampans.The uhlan listened attentively to the tales of these highwaymen, but finally got up and unobtrusively ordered cards to be brought.His least action towards her was charged, though unobtrusively, with that subtle and intimate attention which one only expects from a lover.I was never very far off my Colonel, and watched him continually but unobtrusively.They noticed, however, a dozen or more individuals leave their work and depart unobtrusively.Then he sat down again unobtrusively, and Mrs. Vansittart did not seem to notice that he had done so, though she glanced at the clock.Câu hỏi thường gặp về unobtrusively (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. unobtrusively nghĩa là gì trong tiếng Việt?
unobtrusively có nghĩa chính là: một cách không phô trương. Định nghĩa tiếng Anh: "in an unobtrusive manner".
2. unobtrusively thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
unobtrusively là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của unobtrusively theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unobtrusively được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. unobtrusively thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ unobtrusively được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của unobtrusively gồm những dạng nào?
Từ unobtrusively có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unobtrusively là gì?
Từ unobtrusively thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. unobtrusively có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unobtrusively?
Từ unobtrusively xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với unobtrusively đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The maid followed with tea and biscuits, and the man brought the luggage and ranged it unobtrusively in a corner." (Dịch nghĩa: Người giúp việc mang theo trà và bánh quy, còn người đàn ông mang hành lý và kín đáo xếp nó vào một góc.). Câu văn minh họa cách dùng unobtrusively làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unobtrusively?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.