violate
động từB2- violated
- violates
- violating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
violate nghĩa là vi phạm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
violate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to agree with.
Các nét nghĩa của từ violate
- 1
động từB2
fail to agree with
không đồng ý vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go against · breakTrái nghĩa conform to
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
violate the sanctity92 lần trong kho sách
violate the laws235 lần trong kho sách
flagrantly violate22 lần trong kho sách
violate the constitution74 lần trong kho sách
grossly violate23 lần trong kho sách
violate the neutrality22 lần trong kho sách
violate with impunity25 lần trong kho sách
violate the rules84 lần trong kho sách
- 2
động từB2
act in disregard of laws, rules, contracts, or promises
hành động bất chấp luật pháp, quy tắc, hợp đồng hoặc lời hứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transgress · offend · infract · go against · breach · break
- 3
động từB2
destroy
phá hủydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về violate
violate nghĩa là gì?
violate nghĩa là vi phạm (bản dịch máy, chưa biên tập). violate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to agree with.
violate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ violate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
violate được dùng trong câu như thế nào?
These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms. («SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenData», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273910 (bản sửa đổi 2360253).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/violate, mã đối chiếu EV-DFBFEF32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng