Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

violate

động từB2
US/ˈvaɪəleɪt/
violated
violates
violating

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

violate nghĩa là vi phạm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

violate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to agree with.

Các nét nghĩa của từ violate

  1. 1

    động từB2

    fail to agree with

    không đồng ý vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa go against · breakTrái nghĩa conform to

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • violate the sanctity92 lần trong kho sách

    • violate the laws235 lần trong kho sách

    • flagrantly violate22 lần trong kho sách

    • violate the constitution74 lần trong kho sách

    • grossly violate23 lần trong kho sách

    • violate the neutrality22 lần trong kho sách

    • violate with impunity25 lần trong kho sách

    • violate the rules84 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    act in disregard of laws, rules, contracts, or promises

    hành động bất chấp luật pháp, quy tắc, hợp đồng hoặc lời hứadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transgress · offend · infract · go against · breach · break

  3. 3

    động từB2

    destroy

    phá hủydịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về violate

violate nghĩa là gì?

violate nghĩa là vi phạm (bản dịch máy, chưa biên tập). violate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to agree with.

violate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ violate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

violate được dùng trong câu như thế nào?

These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms. («SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenData», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273910 (bản sửa đổi 2360253).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/violate, mã đối chiếu EV-DFBFEF32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “violate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa violate và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms.

Những điều này có thể được bỏ qua nhưng có thể khiến những người khác không muốn chia sẻ lại dữ liệu với người đã vi phạm các quy tắc này.dịch máy, chưa biên tập

«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenData», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273910 (bản sửa đổi 2360253). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was now decreed that sanctuary might be violated to obtain food; but a fair price was to be paid for whatever was taken.
Mary Francis Cusack, An Illustrated History of Ireland from AD 400 to 1800. Nguồn: Project Gutenberg #14754. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Now, as a general rule, I dislike to violate public sentiment, or inconvenience people with whom I associate.
J. Ross Browne, The Land of Thor. Nguồn: Project Gutenberg #28329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
A number of Sundays went by, on each of which the law was persistently violated.
Jack London, Tales of the Fish Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #28693. · Nguyên văn tiếng Anh
However great the animosity against him, party rage cannot withstand your demand, without violating the law of nations.

Dù sự thù địch chống lại anh ta có lớn đến đâu, cơn thịnh nộ của đảng cũng không thể đáp ứng được yêu cầu của bạn nếu không vi phạm luật pháp của các quốc gia.dịch máy, chưa biên tập

C. F. van der Velde, Tales from the German. Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #32478. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
You see my lips are sealed, and I cannot, as a gentleman, violate the confidence your mother reposed in me.'

Bạn thấy đấy, đôi môi của tôi bị bịt kín, và với tư cách là một quý ông, tôi không thể vi phạm niềm tin mà mẹ bạn đã đặt vào tôi.'dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, The Mystery of M. Felix. Nguồn: Project Gutenberg #53263. · Nguyên văn tiếng Anh
Such a taste it is confidently felt is not herein violated.
R. B. Stratton, Captivity of the Oatman Girls Being an Interesting Narrative of Life Among the Apache and Mohave Indians. Nguồn: Project Gutenberg #55071. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The sanctity of her heart was being violated by this brutal traitress, now alert in the defense of her liberty.

Sự thiêng liêng trong trái tim cô đang bị xâm phạm bởi kẻ phản bội tàn bạo này, giờ đây đang cảnh giác bảo vệ quyền tự do của mình.dịch máy, chưa biên tập

Richard Savage, In the swim. Nguồn: Project Gutenberg #71751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Jordanian Ministers for Interior and Justice resigned yesterday after they were found violating anti-coronavirus measures.
«Two Jordanian ministers caught breaking lockdown measures, resign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2916975 (bản sửa đổi 4827911). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
In particular, it should not depend on the observers velocity, else it would violate the principle of relativity.

Đặc biệt, nó không nên phụ thuộc vào vận tốc của người quan sát, nếu không nó sẽ vi phạm nguyên lý tương đối.dịch máy, chưa biên tập

«Modern Physics/Math/Four Vectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5282 (bản sửa đổi 3348334). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are situations where a language appears to have constituents that violate other previously identified constituents.
«Conlang/Advanced/Grammar/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149672 (bản sửa đổi 3658070). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This created a state-sponsored religious messaging that violated state neutrality principles.
«German Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325032 (bản sửa đổi 2779992). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0