coefficient
danh từ- coefficients
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
coefficient nghĩa là hệ số (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coefficient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a constant number that serves as a measure of some property or characteristic.
Các nét nghĩa của từ coefficient
- 1
danh từ
a constant number that serves as a measure of some property or characteristic
một số không đổi dùng làm thước đo của một số tính chất hoặc đặc điểmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
coefficient of friction528 lần trong kho sách
kinetic coefficient261 lần trong kho sách
coefficient of expansion413 lần trong kho sách
correlation coefficient229 lần trong kho sách
static coefficient222 lần trong kho sách
coefficient of static196 lần trong kho sách
temperature coefficient426 lần trong kho sách
coefficient of similarity113 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về coefficient
coefficient nghĩa là gì?
coefficient nghĩa là hệ số (bản dịch máy, chưa biên tập). coefficient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a constant number that serves as a measure of some property or characteristic.
coefficient dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ coefficient có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
coefficient được dùng trong câu như thế nào?
So, we usually construct a solution based on a boundary condition by finding the coefficients for the different components. («Physics with Calculus/Mechanics/Harmonic Motion, Waves, and Sounds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66296 (bản sửa đổi 4660435).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coefficient, mã đối chiếu EV-9D9C6B5B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng