Câu tiếng Anh có từ “nevertheless”
822 câu thật có từ nevertheless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nevertheless nghĩa là tuy nhiên. nevertheless là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nevertheless
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mrs. Arbuthnot said she did see, but nevertheless she thought it rather silly to have everything taken out of their hands.
Từ trong câu: silly, nevertheless, mrs, see, think, rather, everything, take
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, it was not complete if cold or rainy weather prevented his passing an hour or two in his garden before going to bed, and after the two women had retired.
Từ trong câu: rainy, nevertheless, complete, cold, weather, prevent, pass, hour
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nevertheless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nevertheless trong kho câu?
- Kho câu có 822 câu có từ nevertheless hoặc các dạng của từ, trích từ 604 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nevertheless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nevertheless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 281 câu, rồi Bậc B1 với 196 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nevertheless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nevertheless: Câu phủ định (137 câu), Quá khứ đơn (120 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.