two
numberA1two nghĩa là hai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
two là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one or a numeral representing this number.
Các nét nghĩa của từ two
- 1
danh từA1
the cardinal number that is the sum of one and one or a numeral representing this number
số đếm là tổng của một và một hoặc một chữ số đại diện cho số nàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 2 · ii · deuce
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
two hundred34.876 lần trong kho sách
two years37.913 lần trong kho sách
two days31.964 lần trong kho sách
two hours24.974 lần trong kho sách
two men35.057 lần trong kho sách
two months14.023 lần trong kho sách
two thousand13.865 lần trong kho sách
two miles12.531 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
one of the four playing cards in a deck that have two spots
một trong bốn lá bài trong bộ bài có hai điểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deuce
- 3
tính từA1
being one more than one
là một nhiều hơn mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 2 · ii
Câu hỏi thường gặp về two
two nghĩa là gì?
two nghĩa là hai (bản dịch máy, chưa biên tập). two là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one or a numeral representing this number.
two được dùng trong câu như thế nào?
The two Saxons heard his comments with covert smiles, and followed along toward the ships. (Gulielma Zollinger, A Boy's Ride. Nguồn: Project Gutenberg #7806.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/two, mã đối chiếu EV-9D6E4F28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng