Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “myself”

3.027 câu thật có từ myself hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: myself nghĩa là chính tôi, tự bản thân mình (đại từ phản thân ngôi thứ nhất). myself là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used by a speaker to refer to himself or herself as the object of a verb or preposition, or for emphasis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ myself

Danh sách câu dẫn chứng (162 câu)

Từ hay đi cùng myself

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
found myself10.867 lần
find myself4.568 lần
flatter myself2.145 lần
threw myself1.895 lần
feel myself2.399 lần
felt myself2.887 lần
throw myself1.624 lần
ashamed of myself1.491 lần
defend myself1.306 lần
consider myself1.441 lần
make myself3.722 lần
avail myself1.177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ myself

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myself trong kho câu?
Kho câu có 3.027 câu có từ myself hoặc các dạng của từ, trích từ 1.056 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ myself xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myself gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 931 câu, rồi Bậc B1 với 548 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myself?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myself: Quá khứ đơn (1.037 câu), Câu phủ định (731 câu), can và could (373 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.