grandchild
danh từA2- grandchilds
grandchild nghĩa là cháu nội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grandchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child of your son or daughter.
Các nét nghĩa của từ grandchild
- 1
danh từA2
a child of your son or daughter
con của con trai hay con gái của bạndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
grandchild of rhodopis6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về grandchild
grandchild nghĩa là gì?
grandchild nghĩa là cháu nội (bản dịch máy, chưa biên tập). grandchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child of your son or daughter.
grandchild được dùng trong câu như thế nào?
'Our grandchild and Jerrie's baby, and you are its grandmother. (Mary Jane Holmes, Tracy Park: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15321.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grandchild, mã đối chiếu EV-F6649B07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng