Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grandchild

danh từA2
US/ˈɡɹændˌtʃaɪld/
grandchilds

grandchild nghĩa là cháu nội (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grandchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child of your son or daughter.

Các nét nghĩa của từ grandchild

  1. 1

    danh từA2

    a child of your son or daughter

    con của con trai hay con gái của bạndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • grandchild of rhodopis6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về grandchild

grandchild nghĩa là gì?

grandchild nghĩa là cháu nội (bản dịch máy, chưa biên tập). grandchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child of your son or daughter.

grandchild được dùng trong câu như thế nào?

'Our grandchild and Jerrie's baby, and you are its grandmother. (Mary Jane Holmes, Tracy Park: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15321.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grandchild, mã đối chiếu EV-F6649B07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grandchild” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grandchild và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'Our grandchild and Jerrie's baby, and you are its grandmother.
Mary Jane Holmes, Tracy Park: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am that woman’s grandchild, the son of her daughter, and I am going to tell you about it.”

Tôi là cháu của người phụ nữ đó, con trai của con gái bà ấy, và tôi sẽ kể cho bạn nghe chuyện đó.”dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Edith Lyle. Nguồn: Project Gutenberg #70808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Yes, children and grandchild,” said the captain, as he and Harold hurried to meet them.
Martha Finley, Elsie and Her Loved Ones. Nguồn: Project Gutenberg #48357. · Nguyên văn tiếng Anh
They even kept a few livestock such as chickens and two baby ducks for the grandchild Shirley.

Họ thậm chí còn nuôi một số vật nuôi như gà và hai con vịt con cho cháu Shirley.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Louis Huber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227933 (bản sửa đổi 2833895). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He knew his self-sacrificing nature, and that he was only speaking from his love for his grandchild.
G. A. Henty, With Wolfe in Canada: The Winning of a Continent. Nguồn: Project Gutenberg #17766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He left me--shamefully, and ran off with his grandchild, sir.

Anh ấy đã bỏ rơi tôi - một cách đáng xấu hổ, và bỏ trốn cùng với đứa cháu của mình, thưa ngài.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I should like to see a grandchild in the house before I die.
H. Rider Haggard, Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #10892. · Nguyên văn tiếng Anh
He was once seen to make the sign of the cross on the forehead of a grandchild of the Indian in whose lodge he lived.
William Henry Johnson, French Pathfinders in North America. Nguồn: Project Gutenberg #21543. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
‘Noble Fabricius here, a Senator of Augustus, well known to us of old days,’ said Tiberius, ‘lost a grandchild years ago.
John W., active 1886-1887 Graham, Neæra: A Tale of Ancient Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It had cost much trouble to persuade the old man to come, for on this day he missed his lost grandchild more bitterly than ever.
Paul Heyse, In Paradise: A Novel. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #33705. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His wife and grandchild--the two beings for whom he had toiled and suffered, were torn from his side.
Ann S. Stephens, Fashion and Famine. Nguồn: Project Gutenberg #40114. · Nguyên văn tiếng Anh
Gwen told her how Ruth had gone to her own daughter, who was married, and how a second grandchild was overdue.

Gwen kể cho cô nghe việc Ruth đã đến gặp con gái riêng của mình, nó đã kết hôn như thế nào và đứa cháu thứ hai đã quá hạn như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB