flatter
động từC1- flattered
- flattering
- flatters
flatter nghĩa là phẳng hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flatter là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: praise somewhat dishonestly.
Các nét nghĩa của từ flatter
- 1
động từC1
praise somewhat dishonestly
khen có phần không trung thựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blandishTrái nghĩa disparage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
flatter unction111 lần trong kho sách
highly flatter256 lần trong kho sách
flatter speeches91 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về flatter
flatter nghĩa là gì?
flatter nghĩa là phẳng hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). flatter là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: praise somewhat dishonestly.
flatter được dùng trong câu như thế nào?
He flattered them to their faces and sneered at them in his heart. (Edward Payson Roe, Opening a Chestnut Burr. Nguồn: Project Gutenberg #6028.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flatter, mã đối chiếu EV-8EDC39B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng