Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unkind

tính từB2
US/ənˈkaɪnd/

unkind nghĩa là không tử tế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unkind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking kindness.

Các nét nghĩa của từ unkind

  1. 1

    tính từB2

    lacking kindness

    thiếu lòng tốtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa kind

  2. 2

    tính từB2

    deficient in humane and kindly feelings

    thiếu tình cảm nhân đạo và tử tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pitiless

Câu hỏi thường gặp về unkind

unkind nghĩa là gì?

unkind nghĩa là không tử tế (bản dịch máy, chưa biên tập). unkind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking kindness.

unkind được dùng trong câu như thế nào?

She did not insist any more, feeling that her father looked ill; that it was unkind to press him for the moment. (Mrs. Oliphant, The Duke's Daughter; and, The Fugitives; vol. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #63903.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unkind, mã đối chiếu EV-553C10F8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unkind” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unkind và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She did not insist any more, feeling that her father looked ill; that it was unkind to press him for the moment.
Mrs. Oliphant, The Duke's Daughter; and, The Fugitives; vol. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #63903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She felt that she had often been unkind to Paula.

Cô cảm thấy mình thường không tử tế với Paula.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Bride of the Nile: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5529. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"We had not thought of being unkind, Aline," Albert said, quietly.
G. A. Henty, A March on London: Being a Story of Wat Tyler's Insurrection. Nguồn: Project Gutenberg #7061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you suppose any scoundrel would dare to do anything unkind to you?”

Bạn có cho rằng có tên vô lại nào dám làm điều gì không tốt với bạn không?dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Virginians. Nguồn: Project Gutenberg #8123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
O forgive me, forgive all the bold and unkind words I spoke, for indeed I am very unhappy.'

Ôi, hãy tha thứ cho tôi, tha thứ cho tất cả những lời nói táo bạo và không tử tế mà tôi đã nói, vì thực sự tôi rất bất hạnh.'dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Heinrich Karl, Freiherr de La Motte-Fouqué, Undine. Nguồn: Project Gutenberg #18752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Jeannette," said I, "I could no more believe that than I would believe you to be unkind or untrue."
Talbot Baines Reed, Sir Ludar A Story of the Days of the Great Queen Bess. Nguồn: Project Gutenberg #20993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do not grieve me any more than you have already done, by your hasty, unkind, unfriendly speeches.

Đừng làm tôi đau buồn hơn những gì bạn đã làm, bởi những bài phát biểu vội vàng, không tử tế, không thân thiện của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Vashti; Or, Until Death Us Do Part. Nguồn: Project Gutenberg #31620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No one dares to be unkind to us when he is by.
Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #33803. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I thank you, my lady, for all the kind and unkind words you have just said to me.
Paul Heyse, A divided heart, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #34102. · Bản dịch tiếng Anh
“Come, Louise, don’t be afraid; he has rather a stern manner, but he isn’t unkind.”
Paul de Kock, The Bashful Lover (Novels of Paul de Kock Volume XIX). Nguồn: Project Gutenberg #41225. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Still I could not feel quite sure how far their courage would hold out in a lonely place, and so unkind.
R. D. Blackmore, The Maid of Sker. Nguồn: Project Gutenberg #46156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How very unkind of him to go away and leave her merely because Lord Osborne had such a fancy for looking at her.

Thật là không tốt chút nào khi anh ta ra đi và bỏ rơi cô chỉ vì Lãnh chúa Osborne rất thích ngắm nhìn cô.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Hubback, The Younger Sister: A Novel, Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #54011. · Nguyên văn tiếng Anh