giraffe
danh từB1- giraffes
giraffe nghĩa là hươu cao cổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
giraffe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tallest living quadruped.
Các nét nghĩa của từ giraffe
- 1
danh từB1
tallest living quadruped
người sống cao nhất gấp bốn lầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa camelopard · giraffa camelopardalis
Câu hỏi thường gặp về giraffe
giraffe nghĩa là gì?
giraffe nghĩa là hươu cao cổ (bản dịch máy, chưa biên tập). giraffe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tallest living quadruped.
giraffe được dùng trong câu như thế nào?
So the explosive Giraffe had to bottle up his enthusiasm for another occasion, when the cork might safely be removed. (Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts in the Rockies; Or, The Secret of the Hidden Silver Mine. Nguồn: Project Gutenberg #32354.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/giraffe, mã đối chiếu EV-9B01B0B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng