Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ignominiously

trạng từC2

ignominiously nghĩa là một cách nhục nhã (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ignominiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a dishonorable manner or to a dishonorable degree.

Các nét nghĩa của từ ignominiously

  1. 1

    trạng từC2

    in a dishonorable manner or to a dishonorable degree

    theo cách đáng hổ thẹn hoặc ở mức độ đáng hổ thẹndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disgracefully · ingloriously · discreditably · shamefully · dishonorably · dishonourably

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • ignominiously expelled43 lần trong kho sách

    • ignominiously ejected9 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về ignominiously

ignominiously nghĩa là gì?

ignominiously nghĩa là một cách nhục nhã (bản dịch máy, chưa biên tập). ignominiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a dishonorable manner or to a dishonorable degree.

ignominiously được dùng trong câu như thế nào?

This charming prospect would be ignominiously cut short if the boy went first. (Henry, Mrs. Wood, Elster's Folly: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16798.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ignominiously, mã đối chiếu EV-B704EDC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ignominiously” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ignominiously và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This charming prospect would be ignominiously cut short if the boy went first.

Viễn cảnh quyến rũ này sẽ bị cắt ngắn một cách nhục nhã nếu chàng trai đi trước.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, Elster's Folly: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He fled ignominiously before the little, two-legged creature who was more terrible than himself who was a full-grown Royal Bengal tiger.

Anh ta bỏ chạy một cách nhục nhã trước sinh vật nhỏ bé, hai chân còn khủng khiếp hơn anh ta là một con hổ Royal Bengal trưởng thành.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, Michael, Brother of Jerry. Nguồn: Project Gutenberg #1730. · Nguyên văn tiếng Anh
He fired both barrels at them; his men also fired; and the herd, with a frightful howl, ignominiously fled.

Anh ta bắn cả hai nòng súng vào họ; người của ông ta cũng nổ súng; và cả đàn hú lên một cách nhục nhã, bỏ chạy một cách nhục nhã.dịch máy, chưa biên tập

W. H. Davenport Adams, Some Heroes of Travel or, Chapters from the History of Geographical Discovery and Enterprise. Nguồn: Project Gutenberg #42749. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I could hide myself on board a ship--perhaps that very ship from which I had been so ignominiously expelled.
Mayne Reid, The Boy Tar. Nguồn: Project Gutenberg #25666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In three seconds he was ignominiously snaked out on the beach, a three-pound trout, the largest I have ever caught, and enough for supper.
Lewis B. France, With Rod and Line in Colorado Waters. Nguồn: Project Gutenberg #45016. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Aunt Rachel!” said the girl, as she suffered herself thus ignominiously to be towed away.
David Christie Murray, Aunt Rachel A Rustic Sentimental Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #22202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Had it come to my knowledge at the time, you should have been flogged till you could not stand, and ignominiously expelled.
Henry, Mrs. Wood, Mildred Arkell: A Novel. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They said he had succeeded where Kipling had ignominiously failed.
Frank Norris, The Third Circle. Nguồn: Project Gutenberg #48620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Was there any other thing in which I could procure myself to be ignominiously repulsed by this lean, penniless wight?—my hired clerk?
Herman Melville, Bartleby, the Scrivener: A Story of Wall-Street. Nguồn: Project Gutenberg #11231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We may die; die colonists; die slaves; die, it may be, ignominiously and on the scaffold.
William Holmes McGuffey, McGuffey's Fifth Eclectic Reader. Nguồn: Project Gutenberg #15040. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
My queen is no more; she has died ignominiously on the scaffold.
Alexandre Dumas, Le chevalier de Maison-Rouge. Nguồn: Project Gutenberg #71356. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It is like surrendering some opinion ignominiously which we have fought for.
Sarah Orne Jewett, An Arrow in a Sunbeam, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #26407. · Nguyên văn tiếng Anh