Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meanwhile”

683 câu thật có từ meanwhile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meanwhile nghĩa là trong khi đó. meanwhile là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same time but in another place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meanwhile

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meanwhile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meanwhile trong kho câu?
Kho câu có 683 câu có từ meanwhile hoặc các dạng của từ, trích từ 466 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meanwhile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meanwhile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 198 câu, rồi Bậc C1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meanwhile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meanwhile: Quá khứ hoàn thành (114 câu), Quá khứ tiếp diễn (82 câu), Quá khứ đơn (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.