Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tulip

danh từB2
US/ˈtuləp/
tulips

tulip nghĩa là hoa tulip (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tulip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous perennial bulbous herbs having linear or broadly lanceolate leaves and usually a single showy flower.

Các nét nghĩa của từ tulip

  1. 1

    danh từB2

    any of numerous perennial bulbous herbs having linear or broadly lanceolate leaves and usually a single showy flower

    bất kỳ loại thảo mộc củ lâu năm nào có lá lanceolate tuyến tính hoặc rộng và thường là một bông hoa sặc sỡdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tulip bulbs28 lần trong kho sách

    • mammy tulip57 lần trong kho sách

    • tulip fancier20 lần trong kho sách

    • tulip hyacinths15 lần trong kho sách

    • tulip poplar12 lần trong kho sách

    • hyacinths tulip8 lần trong kho sách

    • tulip growers7 lần trong kho sách

    • tulip mania12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về tulip

tulip nghĩa là gì?

tulip nghĩa là hoa tulip (bản dịch máy, chưa biên tập). tulip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous perennial bulbous herbs having linear or broadly lanceolate leaves and usually a single showy flower.

tulip được dùng trong câu như thế nào?

The tulip has been stolen, not from you, but from Mynheer Boxtel.” (Alexandre Dumas, The black tulip. Nguồn: Project Gutenberg #965.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tulip, mã đối chiếu EV-EE457B09. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tulip” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tulip và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The tulip has been stolen, not from you, but from Mynheer Boxtel.”

Bông hoa tulip đã bị đánh cắp, không phải từ bạn mà từ Mynheer Boxtel.”dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The black tulip. Nguồn: Project Gutenberg #965. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The Sultan tore up the third tulip by the roots and cast it from him.

Quốc vương xé rễ bông hoa tulip thứ ba và vứt nó đi.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, Halil the Pedlar: A Tale of Old Stambul. Nguồn: Project Gutenberg #17597. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Everyone speculated in tulips, even bargemen and rag women and chimney sweeps.
Mary Mapes Dodge, Hans Brinker; Or, The Silver Skates. Nguồn: Project Gutenberg #764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
People began to see what dunces they were making of themselves, and down went the price of tulips.

Mọi người bắt đầu nhận thấy họ đang tự tạo ra những trò lừa bịp gì và giá hoa tulip giảm xuống.dịch máy, chưa biên tập

Mary Mapes Dodge, Hans Brinker; Or, The Silver Skates. Nguồn: Project Gutenberg #764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I cannot deny having been at Loewestein, your Highness, but I deny having stolen the tulip.”
Alexandre Dumas, The black tulip. Nguồn: Project Gutenberg #965. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Rose too seemed to have a foreboding of the wonder; she bent over the poor perished tulip, and shed a stream of tears.
E. T. A. Hoffmann, Specimens of German Romance; Vol. II. Master Flea. Nguồn: Project Gutenberg #32223. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The scent of hyacinths and tulips mounted through the wet air.
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Oh, my master! tulips bloom every year, but if you trample a man to death, Mashallah! he will rise no more.

"Ôi, chủ nhân của tôi! hoa tulip nở hàng năm, nhưng nếu bạn giẫm chết một người đàn ông, Mashallah! anh ấy sẽ không trỗi dậy nữa.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, Halil the Pedlar: A Tale of Old Stambul. Nguồn: Project Gutenberg #17597. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Mary did not condescend to answer, but said to herself, as she went to work again, “Tulips in August!
R. D. Blackmore, Mary Anerley: A Yorkshire Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Parkinson is vague about tulips, classing them mostly by colour and inordinate names of his own.
Maurice Hewlett, Last Essays of Maurice Hewlett. Nguồn: Project Gutenberg #65757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As she sat helpless before her mirror, Mammy Tulip waddled in.
Molly Elliot Seawell, The victory. Nguồn: Project Gutenberg #72927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“But, Maurice, where is your own tulip?” said Mr. Oakly; “I thought, Arthur, you told me that he kept one for himself.”
Maria Edgeworth, The Parent's Assistant; Or, Stories for Children. Nguồn: Project Gutenberg #3655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB