Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glorify

động từB2
US/ˈɡlɔɹəˌfaɪ/
glorified
glorifies
glorifying

glorify nghĩa là tôn vinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

glorify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor.

Các nét nghĩa của từ glorify

  1. 1

    động từB2

    praise, glorify, or honor

    khen ngợi, tôn vinh hoặc tôn vinhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa laud · extol · exalt · proclaim

  2. 2

    động từB2

    bestow glory upon

    ban vinh quang chodịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    elevate or idealize, in allusion to Christ's transfiguration

    nâng cao hoặc lý tưởng hóa, ám chỉ sự biến hình của Chúa Kitôdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transfigure · spiritualize

Câu hỏi thường gặp về glorify

glorify nghĩa là gì?

glorify nghĩa là tôn vinh (bản dịch máy, chưa biên tập). glorify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor.

glorify được dùng trong câu như thế nào?

He fancied, even, that some future Plutarch was growing up in Lynn, perhaps, who would write of this night of suffering, and glorify its heroes. (Lucretia P. Hale, The Peterkin papers. Nguồn: Project Gutenberg #3028.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glorify, mã đối chiếu EV-64EEFC36. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glorify” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa glorify và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He fancied, even, that some future Plutarch was growing up in Lynn, perhaps, who would write of this night of suffering, and glorify its heroes.

Thậm chí, anh còn tưởng tượng rằng có lẽ Plutarch tương lai nào đó sẽ lớn lên ở Lynn, người sẽ viết về đêm đau khổ này và tôn vinh những anh hùng của nó.dịch máy, chưa biên tập

Lucretia P. Hale, The Peterkin papers. Nguồn: Project Gutenberg #3028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nothing attaches them to their work, because nothing elevates, honors, glorifies it in their eyes.

Không có gì gắn bó họ với công việc của họ, bởi vì không có gì nâng cao, tôn vinh, tôn vinh nó trong mắt họ.dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #3342. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
One could scarcely pick up a paper without finding in it one or two glorified discoveries of this kind.

Người ta khó có thể cầm một tờ báo lên mà không tìm thấy trong đó một hoặc hai khám phá đáng tôn vinh thuộc loại này.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Sketches New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #3189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She looked up with that odd smile which, to me, seemed to glorify her countenance.
Richard Marsh, The Crime and the Criminal. Nguồn: Project Gutenberg #40348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A brilliant red silk sash was given me by the shopkeeper as a present, and, thus glorified, I felt quite transformed.

Một chiếc thắt lưng lụa đỏ rực rỡ được người chủ tiệm tặng cho tôi, và nhờ đó được tôn vinh, tôi cảm thấy hoàn toàn được chuyển hóa.dịch máy, chưa biên tập

Frank Thomas Bullen, The Log of a Sea-Waif: Being Recollections of the First Four Years of My Sea Life. Nguồn: Project Gutenberg #36657. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Proud should you be of His favour whom you will be permitted to glorify to‐day.
G. J. Whyte-Melville, The Gladiators. A Tale of Rome and Judæa. Nguồn: Project Gutenberg #47822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You were about to glorify the pillory a while ago, and shed some pity on a future age that isn't going to use it.
Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court. Nguồn: Project Gutenberg #86. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"That will be less dangerous," said the shoemaker laughing, "for then I shall be glorified too, and shall know all about her past life.
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
"And does my aunt and all her card-parties glorify Him for that?"
Mrs. Inchbald, Nature and Art. Nguồn: Project Gutenberg #3787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is imprudent and he likes to talk and glorify himself and exaggerate things.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in New England; or, An Exciting Quest in the Maine Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #45117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her pride in her Maritime and commercial power, was overwhelming: "How much she hath glorified herself, and lived deliciously. . . .
Sydney, 1847?-1917 Watson, The Mark of the Beast. Nguồn: Project Gutenberg #18815. · Nguyên văn tiếng Anh
You came to accuse that man, and you have justified him; you came to ruin him, and have only succeeded in glorifying him.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 5/5: Jean Valjean. Nguồn: Project Gutenberg #48735. · Bản dịch tiếng Anh · en-US