glorify
động từB2- glorified
- glorifies
- glorifying
glorify nghĩa là tôn vinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glorify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor.
Các nét nghĩa của từ glorify
- 1
động từB2
praise, glorify, or honor
khen ngợi, tôn vinh hoặc tôn vinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa laud · extol · exalt · proclaim
- 2
động từB2
bestow glory upon
ban vinh quang chodịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
elevate or idealize, in allusion to Christ's transfiguration
nâng cao hoặc lý tưởng hóa, ám chỉ sự biến hình của Chúa Kitôdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transfigure · spiritualize
Câu hỏi thường gặp về glorify
glorify nghĩa là gì?
glorify nghĩa là tôn vinh (bản dịch máy, chưa biên tập). glorify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor.
glorify được dùng trong câu như thế nào?
He fancied, even, that some future Plutarch was growing up in Lynn, perhaps, who would write of this night of suffering, and glorify its heroes. (Lucretia P. Hale, The Peterkin papers. Nguồn: Project Gutenberg #3028.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glorify, mã đối chiếu EV-64EEFC36. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng