surgery
danh từ- surgeries
surgery nghĩa là phẫu thuật.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the branch of medical science that treats disease or injury by operative procedures
→ngành khoa học y tế điều trị bệnh tật hoặc thương tích bằng thủ tục phẫu thuật
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8cosmetic surgery112 lần trong kho sáchplastic surgery111 lần trong kho sáchreassignment surgery41 lần trong kho sáchbypass surgery43 lần trong kho sáchunderwent surgery45 lần trong kho sáchspinal surgery33 lần trong kho sáchcardiac surgery27 lần trong kho sáchorthopedic surgery18 lần trong kho sách - 2danh từB1
a room where a doctor or dentist can be consulted
→một căn phòng nơi bác sĩ hoặc nha sĩ có thể được tư vấn
- 3danh từB1
a room in a hospital equipped for the performance of surgical operations
→một căn phòng trong bệnh viện được trang bị để thực hiện các hoạt động phẫu thuật
Đồng nghĩa:operating room · or · operating theater · operating theatre
Câu hỏi thường gặp về surgery
surgery nghĩa là gì?
surgery nghĩa là phẫu thuật. surgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medical science that treats disease or injury by operative procedures.
surgery dùng trong những kỳ thi nào?
Từ surgery ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
surgery được dùng trong câu như thế nào?
The artery was first found and tied up; for Prussian surgery was, at that time, far ahead of our own. (G. A. Henty, With Frederick the Great: A Story of the Seven Years' War. Nguồn: Project Gutenberg #19714.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “surgery” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa surgery và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The artery was first found and tied up; for Prussian surgery was, at that time, far ahead of our own.Động mạch lần đầu tiên được tìm thấy và buộc lại; vì phẫu thuật của Phổ vào thời điểm đó đã vượt xa chúng ta rất nhiều.
I’m in rather a hurry, as I have to be at the surgery by half-past five—if you will excuse my running off.The old provision dealer--for it was he--walked into the surgery.Người bán đồ cũ - chính là ông ta - bước vào phòng phẫu thuật.
"Whenever I go into a chemist's shop, it takes me back in memory to your father's little surgery.“Bất cứ khi nào anh bước vào hiệu thuốc, anh lại nhớ tới cuộc phẫu thuật nhỏ của bố em.