Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 150

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. One who followed the trade of making false eyes, of glass, silver, or precious stones, which were frequently inserted in _____ statues.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a sharp change in direction”

Đang tải đề...