Câu tiếng Anh có từ “meanwhile”
461 câu thật có từ meanwhile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meanwhile nghĩa là trong khi đó. meanwhile là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same time but in another place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meanwhile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Meanwhile, women stayed in the villages taking care of the children, keeping the house and farming.
Từ trong câu: meanwhile, woman, stay, village, take, care, child, keep
«Sápara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=719631 (bản sửa đổi 10896981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Meanwhile, she become a rule to solve the problem completes then returns home and give a joy.
Từ trong câu: meanwhile, become, rule, solve, problem, complete, return, home
«Kate & Mim-Mim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977505 (bản sửa đổi 10748214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The men, meanwhile, visited the boyfriend and spent the night singing and dancing in his company, and finally they all dressed.
Từ trong câu: meanwhile, boyfriend, man, visit, spend, night, sing, dance
«Ancient History/Egypt/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275161 (bản sửa đổi 4473175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Meanwhile, publishing houses started to branch out by opening audio publishing centers.
Từ trong câu: audio, meanwhile, publish, house, start, branch, out, open
«Digital Media Concepts/Audiobook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282373 (bản sửa đổi 2383152). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meanwhile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meanwhile trong kho câu?
- Kho câu có 461 câu có từ meanwhile hoặc các dạng của từ, trích từ 399 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meanwhile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meanwhile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meanwhile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meanwhile: Quá khứ hoàn thành (71 câu), Quá khứ tiếp diễn (55 câu), Quá khứ đơn (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.