Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

boyfriend

danh từA1
US/ˈbɔɪˌfɹɛnd/
boyfriends

boyfriend nghĩa là bạn trai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

boyfriend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is the lover of a girl or young woman.

Các nét nghĩa của từ boyfriend

  1. 1

    danh từA1

    a man who is the lover of a girl or young woman

    một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fellow · beau · swain · young man

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • ex boyfriend51 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về boyfriend

boyfriend nghĩa là gì?

boyfriend nghĩa là bạn trai (bản dịch máy, chưa biên tập). boyfriend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is the lover of a girl or young woman.

boyfriend được dùng trong câu như thế nào?

She said she was sexually assaulted by two of the men while her boyfriend was bound and guarded. («Home-invaders pose as NYC police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74480 (bản sửa đổi 4819480).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boyfriend, mã đối chiếu EV-265BA0F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “boyfriend” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa boyfriend và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She said she was sexually assaulted by two of the men while her boyfriend was bound and guarded.

Cô cho biết cô đã bị hai người đàn ông tấn công tình dục trong khi bạn trai cô bị trói và canh gác.dịch máy, chưa biên tập

«Home-invaders pose as NYC police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74480 (bản sửa đổi 4819480). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.

Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.dịch máy, chưa biên tập

«Max Dugan Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381558 (bản sửa đổi 10818866). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She considers commiting suicide by jumping off an overpass and her ex-boyfriend shows up to the scene.

Cô tính đến việc tự tử bằng cách nhảy khỏi cầu vượt và bạn trai cũ của cô xuất hiện tại hiện trường.dịch máy, chưa biên tập

«Cryin'», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014026 (bản sửa đổi 10672295). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is because the woman is now a drug addict, and violence can be found between herself and her boyfriend.

Điều này là do người phụ nữ hiện là một người nghiện ma túy và có thể xảy ra bạo lực giữa cô và bạn trai.dịch máy, chưa biên tập

«We Found Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353496 (bản sửa đổi 11010475). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Darabi initially confessed to this murder, but withdrew her confession, claiming she was just trying to protect her boyfriend.
«Iran executes woman despite stay of execution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125839 (bản sửa đổi 4820162). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Tommy has been the boyfriend of another man, Jack, for a long time.
«Home for the Holidays (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449978 (bản sửa đổi 9697780). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The tape shows her having sex with a man thought to be Sierra's boyfriend.
«Preview of sex tape starring former 'American Idol' finalist Jessica Sierra is released», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87856 (bản sửa đổi 4824474). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Half of her salary had to be used for her rent each month while supporting seven people, which included her brothers, sisters, and boyfriend.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The song tells a story about a jealous ex-boyfriend that plans to take revenge out on the man that stole his girlfriend.
«Santeria (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448901 (bản sửa đổi 9335454). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, his roommate's girlfriend finds out that Finn was impersonating her boyfriend and gets him kicked off the job.
«School of Rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114589 (bản sửa đổi 10903321). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She plotted to kill Phoenix but had to kill her former boyfriend, Doug Swallow, first.
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 4-3: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433827 (bản sửa đổi 3930385). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Imagine a girl named Zara, who experienced a traumatic event several years ago with an ex-boyfriend.
«Motivation and emotion/Book/2026/Trust rebuilding after trauma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331530 (bản sửa đổi 2834454). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0