tumor
danh từB2- tumors
- tumour
- tumours
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
tumor nghĩa là khối u (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tumor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal new mass of tissue that serves no purpose.
Các nét nghĩa của từ tumor
- 1
danh từB2
an abnormal new mass of tissue that serves no purpose
một khối mô mới bất thường không có mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tumour · neoplasm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tumor suppressor78 lần trong kho sách
tumor necrosis39 lần trong kho sách
cancerous tumor30 lần trong kho sách
benign tumor35 lần trong kho sách
malignant tumor53 lần trong kho sách
tumor suppressors15 lần trong kho sách
tumor cells129 lần trong kho sách
tumor antigens8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tumor
tumor nghĩa là gì?
tumor nghĩa là khối u (bản dịch máy, chưa biên tập). tumor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal new mass of tissue that serves no purpose.
tumor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tumor có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tumor được dùng trong câu như thế nào?
Women with germ cell tumors are usually cured through the process of oophorectomy or ovarian cystectomy. («Structural Biochemistry/Germ Cell Tumor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282832 (bản sửa đổi 4640795).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tumor, mã đối chiếu EV-9B512017. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng