euro
danh từA2- euros
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
euro nghĩa là đồng euro (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
euro là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic monetary unit of most members of the European Union (introduced in 1999).
Các nét nghĩa của từ euro
- 1
danh từA2
the basic monetary unit of most members of the European Union (introduced in 1999)
đơn vị tiền tệ cơ bản của hầu hết các thành viên Liên minh Châu Âu (được giới thiệu năm 1999)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
uefa euro184 lần trong kho sách
billion euro92 lần trong kho sách
euro banknotes14 lần trong kho sách
million euro209 lần trong kho sách
euro qualifying12 lần trong kho sách
euro qu22 lần trong kho sách
euro disco7 lần trong kho sách
euro tournament21 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về euro
euro nghĩa là gì?
euro nghĩa là đồng euro (bản dịch máy, chưa biên tập). euro là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic monetary unit of most members of the European Union (introduced in 1999).
euro dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ euro có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
euro được dùng trong câu như thế nào?
The cost of moulds is generally between some tens of thousand Euros to some hundreds of thousands Euros. («Plastics Molding & Manufacturing/Mould design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381127 (bản sửa đổi 4636791).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/euro, mã đối chiếu EV-2B0F1908. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng