Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nervously

trạng từB2
US/ˈnɝvəsli/
Ý nghĩa trọng tâm

nervously nghĩa là bồn chồn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nervously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an anxiously nervous manner.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “nervously”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ nervously

  1. 1trạng từ
    B2

    in an anxiously nervous manner

    →

    một cách lo lắng lo lắng(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    twitched nervously

    124 lần trong kho sách

    twitching nervously

    69 lần trong kho sách

    nervously fingering

    38 lần trong kho sách

    nervously twisting

    44 lần trong kho sách

    glancing nervously

    77 lần trong kho sách

    glanced nervously

    137 lần trong kho sách

    nervously twitching

    29 lần trong kho sách

    fumbled nervously

    23 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B2

    with nervous excitement

    →

    với sự phấn khích lo lắng(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về nervously

nervously nghĩa là gì?

nervously nghĩa là bồn chồn (bản dịch máy, chưa biên tập). nervously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an anxiously nervous manner.

nervously được dùng trong câu như thế nào?

"I will come, of course," says Mona, nervously, "but I am afraid she will be disappointed. (1855?-1897 Duchess, Mrs. Geoffrey. Nguồn: Project Gutenberg #35384.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nervously, mã đối chiếu EV-4579BF89. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nervously” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nervously và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I will come, of course," says Mona, nervously, "but I am afraid she will be disappointed.
1855?-1897 Duchess, Mrs. Geoffrey. Nguồn: Project Gutenberg #35384.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Turning, Seldon led him back again, and then the other animals followed slowly, and though nervously, yet without accident.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's spy trailer. Nguồn: Project Gutenberg #29792.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Seems as though I had been signaling for years," sent back Joe, laughing nervously to himself.
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club and The Wireless; Or, the Dot, Dash and Dare Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #28449.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He came the next morning long before Clementina expected visitors, and he was walking nervously up and down the room when she appeared.
William Dean Howells, Ragged Lady: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4270.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US