nervously
trạng từB2nervously nghĩa là bồn chồn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nervously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an anxiously nervous manner.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “nervously”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ nervously
- 1trạng từB2
in an anxiously nervous manner
→một cách lo lắng lo lắng(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
124 lần trong kho sáchtwitched nervously
69 lần trong kho sáchtwitching nervously
38 lần trong kho sáchnervously fingering
44 lần trong kho sáchnervously twisting
77 lần trong kho sáchglancing nervously
137 lần trong kho sáchglanced nervously
29 lần trong kho sáchnervously twitching
23 lần trong kho sáchfumbled nervously
- 2trạng từB2
with nervous excitement
→với sự phấn khích lo lắng(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về nervously
nervously nghĩa là gì?
nervously nghĩa là bồn chồn (bản dịch máy, chưa biên tập). nervously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an anxiously nervous manner.
nervously được dùng trong câu như thế nào?
"I will come, of course," says Mona, nervously, "but I am afraid she will be disappointed. (1855?-1897 Duchess, Mrs. Geoffrey. Nguồn: Project Gutenberg #35384.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nervously, mã đối chiếu EV-4579BF89. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng