E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “king”

2.486 câu thật có từ king hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: king nghĩa là vua. king là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male sovereign; ruler of a kingdom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ king

Danh sách câu dẫn chứng (191 câu)

Từ hay đi cùng king

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
king arthur5.869 lần
king of france4.129 lần
king charles2.814 lần
king james2.664 lần
king edward2.494 lần
king henry2.623 lần
king of england3.060 lần
king george2.439 lần
king of prussia1.521 lần
king of spain1.544 lần
king louis1.481 lần
king richard1.455 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ king

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ king trong kho câu?
Kho câu có 2.486 câu có từ king hoặc các dạng của từ, trích từ 1.273 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ king xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ king gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 723 câu, rồi Bậc B1 với 413 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ king?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ king: Quá khứ đơn (351 câu), Câu phủ định (295 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (191 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.